Chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) sang Qing (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) [công] sang đơn vị Qing (Trung Quốc) [顷]
công tầm lớn (Việt Nam)
Định nghĩa: công tầm lớn (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công tầm lớn (Việt Nam) bằng 1296 mét vuông.
Qing (Trung Quốc)
Định nghĩa: Qing (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Qing (Trung Quốc) bằng 66666.66666666667 mét vuông.
Bảng chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) sang Qing (Trung Quốc)
| công tầm lớn (Việt Nam) [công] | Qing (Trung Quốc) [顷] |
|---|---|
| 0.01 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.000194 Qing (Trung Quốc) |
| 0.10 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.001944 Qing (Trung Quốc) |
| 1 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.0194 Qing (Trung Quốc) |
| 2 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.0389 Qing (Trung Quốc) |
| 3 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.0583 Qing (Trung Quốc) |
| 5 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.0972 Qing (Trung Quốc) |
| 10 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.1944 Qing (Trung Quốc) |
| 20 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.3888 Qing (Trung Quốc) |
| 50 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.9720 Qing (Trung Quốc) |
| 100 công tầm lớn (Việt Nam) | 1.94 Qing (Trung Quốc) |
| 1000 công tầm lớn (Việt Nam) | 19.44 Qing (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) sang Qing (Trung Quốc)
1 công tầm lớn (Việt Nam) = 0.019440 Qing (Trung Quốc)
1 Qing (Trung Quốc) = 51.44 công tầm lớn (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 công tầm lớn (Việt Nam) sang Qing (Trung Quốc):
15 công tầm lớn (Việt Nam) = 15 × 0.019440 Qing (Trung Quốc) = 0.291600 Qing (Trung Quốc)