Chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) sang dặm vuông (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) [công] sang đơn vị dặm vuông (khảo sát Mỹ) [survey)]
công tầm lớn (Việt Nam)
Định nghĩa: công tầm lớn (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công tầm lớn (Việt Nam) bằng 1296 mét vuông.
dặm vuông (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: dặm vuông (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dặm vuông (khảo sát Mỹ) bằng 2589998.4703195 mét vuông.
Bảng chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) sang dặm vuông (khảo sát Mỹ)
| công tầm lớn (Việt Nam) [công] | dặm vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] |
|---|---|
| 0.01 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.000005 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.000050 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 1 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.000500 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 2 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.001001 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 3 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.001501 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 5 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.002502 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 10 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.005004 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 20 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.0100 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 50 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.0250 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 100 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.0500 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 1000 công tầm lớn (Việt Nam) | 0.5004 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi công tầm lớn (Việt Nam) sang dặm vuông (khảo sát Mỹ)
1 công tầm lớn (Việt Nam) = 0.000500 dặm vuông (khảo sát Mỹ)
1 dặm vuông (khảo sát Mỹ) = 1998 công tầm lớn (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 công tầm lớn (Việt Nam) sang dặm vuông (khảo sát Mỹ):
15 công tầm lớn (Việt Nam) = 15 × 0.000500 dặm vuông (khảo sát Mỹ) = 0.007506 dặm vuông (khảo sát Mỹ)