Chuyển đổi tấn (dài) sang tấn (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (dài) [ton (UK)] sang đơn vị tấn (hệ mét) [t]
tấn (dài)
Định nghĩa: tấn (dài) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (dài) bằng 1016.0469088 kilôgram.
tấn (hệ mét)
Định nghĩa: tấn (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (hệ mét) bằng 1000 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tấn (dài) sang tấn (hệ mét)
| tấn (dài) [ton (UK)] | tấn (hệ mét) [t] |
|---|---|
| 0.01 tấn (dài) | 0.0102 tấn (hệ mét) |
| 0.10 tấn (dài) | 0.1016 tấn (hệ mét) |
| 1 tấn (dài) | 1.02 tấn (hệ mét) |
| 2 tấn (dài) | 2.03 tấn (hệ mét) |
| 3 tấn (dài) | 3.05 tấn (hệ mét) |
| 5 tấn (dài) | 5.08 tấn (hệ mét) |
| 10 tấn (dài) | 10.16 tấn (hệ mét) |
| 20 tấn (dài) | 20.32 tấn (hệ mét) |
| 50 tấn (dài) | 50.80 tấn (hệ mét) |
| 100 tấn (dài) | 101.60 tấn (hệ mét) |
| 1000 tấn (dài) | 1016 tấn (hệ mét) |
Cách chuyển đổi tấn (dài) sang tấn (hệ mét)
1 tấn (dài) = 1.02 tấn (hệ mét)
1 tấn (hệ mét) = 0.984207 tấn (dài)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (dài) sang tấn (hệ mét):
15 tấn (dài) = 15 × 1.02 tấn (hệ mét) = 15.24 tấn (hệ mét)