Chuyển đổi tấn (dài) sang kiloton (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (dài) [ton (UK)] sang đơn vị kiloton (hệ mét) [kt]
tấn (dài)
Định nghĩa: tấn (dài) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (dài) bằng 1016.0469088 kilôgram.
kiloton (hệ mét)
Định nghĩa: kiloton (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 kiloton (hệ mét) bằng 1000000 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tấn (dài) sang kiloton (hệ mét)
| tấn (dài) [ton (UK)] | kiloton (hệ mét) [kt] |
|---|---|
| 0.01 tấn (dài) | 0.000010 kiloton (hệ mét) |
| 0.10 tấn (dài) | 0.000102 kiloton (hệ mét) |
| 1 tấn (dài) | 0.001016 kiloton (hệ mét) |
| 2 tấn (dài) | 0.002032 kiloton (hệ mét) |
| 3 tấn (dài) | 0.003048 kiloton (hệ mét) |
| 5 tấn (dài) | 0.005080 kiloton (hệ mét) |
| 10 tấn (dài) | 0.0102 kiloton (hệ mét) |
| 20 tấn (dài) | 0.0203 kiloton (hệ mét) |
| 50 tấn (dài) | 0.0508 kiloton (hệ mét) |
| 100 tấn (dài) | 0.1016 kiloton (hệ mét) |
| 1000 tấn (dài) | 1.02 kiloton (hệ mét) |
Cách chuyển đổi tấn (dài) sang kiloton (hệ mét)
1 tấn (dài) = 0.001016 kiloton (hệ mét)
1 kiloton (hệ mét) = 984.21 tấn (dài)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (dài) sang kiloton (hệ mét):
15 tấn (dài) = 15 × 0.001016 kiloton (hệ mét) = 0.015241 kiloton (hệ mét)