Chuyển đổi tấn (dài) sang tạ (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (dài) [ton (UK)] sang đơn vị tạ (Mỹ) [hundredweight (US)]
tấn (dài)
Định nghĩa: tấn (dài) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (dài) bằng 1016.0469088 kilôgram.
tạ (Mỹ)
Định nghĩa: tạ (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Mỹ) bằng 45.359237 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tấn (dài) sang tạ (Mỹ)
| tấn (dài) [ton (UK)] | tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] |
|---|---|
| 0.01 tấn (dài) | 0.2240 tạ (Mỹ) |
| 0.10 tấn (dài) | 2.24 tạ (Mỹ) |
| 1 tấn (dài) | 22.40 tạ (Mỹ) |
| 2 tấn (dài) | 44.80 tạ (Mỹ) |
| 3 tấn (dài) | 67.20 tạ (Mỹ) |
| 5 tấn (dài) | 112.00 tạ (Mỹ) |
| 10 tấn (dài) | 224.00 tạ (Mỹ) |
| 20 tấn (dài) | 448.00 tạ (Mỹ) |
| 50 tấn (dài) | 1120 tạ (Mỹ) |
| 100 tấn (dài) | 2240 tạ (Mỹ) |
| 1000 tấn (dài) | 22400 tạ (Mỹ) |
Cách chuyển đổi tấn (dài) sang tạ (Mỹ)
1 tấn (dài) = 22.40 tạ (Mỹ)
1 tạ (Mỹ) = 0.044643 tấn (dài)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (dài) sang tạ (Mỹ):
15 tấn (dài) = 15 × 22.40 tạ (Mỹ) = 336.00 tạ (Mỹ)