Chuyển đổi tấn (dài) sang Catty (Đài Loan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (dài) [ton (UK)] sang đơn vị Catty (Đài Loan) [台斤]
tấn (dài)
Định nghĩa: tấn (dài) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (dài) bằng 1016.0469088 kilôgram.
Catty (Đài Loan)
Định nghĩa: Catty (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Catty (Đài Loan) bằng 0.6 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tấn (dài) sang Catty (Đài Loan)
| tấn (dài) [ton (UK)] | Catty (Đài Loan) [台斤] |
|---|---|
| 0.01 tấn (dài) | 16.93 Catty (Đài Loan) |
| 0.10 tấn (dài) | 169.34 Catty (Đài Loan) |
| 1 tấn (dài) | 1693 Catty (Đài Loan) |
| 2 tấn (dài) | 3387 Catty (Đài Loan) |
| 3 tấn (dài) | 5080 Catty (Đài Loan) |
| 5 tấn (dài) | 8467 Catty (Đài Loan) |
| 10 tấn (dài) | 16934 Catty (Đài Loan) |
| 20 tấn (dài) | 33868 Catty (Đài Loan) |
| 50 tấn (dài) | 84671 Catty (Đài Loan) |
| 100 tấn (dài) | 169341 Catty (Đài Loan) |
| 1000 tấn (dài) | 1693412 Catty (Đài Loan) |
Cách chuyển đổi tấn (dài) sang Catty (Đài Loan)
1 tấn (dài) = 1693 Catty (Đài Loan)
1 Catty (Đài Loan) = 0.000591 tấn (dài)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (dài) sang Catty (Đài Loan):
15 tấn (dài) = 15 × 1693 Catty (Đài Loan) = 25401 Catty (Đài Loan)