Chuyển đổi tấn (dài) sang stone (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (dài) [ton (UK)] sang đơn vị stone (Mỹ) [stone (US)]
tấn (dài)
Định nghĩa: tấn (dài) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (dài) bằng 1016.0469088 kilôgram.
stone (Mỹ)
Định nghĩa: stone (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 stone (Mỹ) bằng 5.669904625 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tấn (dài) sang stone (Mỹ)
| tấn (dài) [ton (UK)] | stone (Mỹ) [stone (US)] |
|---|---|
| 0.01 tấn (dài) | 1.79 stone (Mỹ) |
| 0.10 tấn (dài) | 17.92 stone (Mỹ) |
| 1 tấn (dài) | 179.20 stone (Mỹ) |
| 2 tấn (dài) | 358.40 stone (Mỹ) |
| 3 tấn (dài) | 537.60 stone (Mỹ) |
| 5 tấn (dài) | 896.00 stone (Mỹ) |
| 10 tấn (dài) | 1792 stone (Mỹ) |
| 20 tấn (dài) | 3584 stone (Mỹ) |
| 50 tấn (dài) | 8960 stone (Mỹ) |
| 100 tấn (dài) | 17920 stone (Mỹ) |
| 1000 tấn (dài) | 179200 stone (Mỹ) |
Cách chuyển đổi tấn (dài) sang stone (Mỹ)
1 tấn (dài) = 179.20 stone (Mỹ)
1 stone (Mỹ) = 0.005580 tấn (dài)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (dài) sang stone (Mỹ):
15 tấn (dài) = 15 × 179.20 stone (Mỹ) = 2688 stone (Mỹ)