Chuyển đổi tấn (thử nghiệm) (Mỹ) sang Tael (Đài Loan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (thử nghiệm) (Mỹ) [AT (US)] sang đơn vị Tael (Đài Loan) [台两]
tấn (thử nghiệm) (Mỹ)
Định nghĩa: tấn (thử nghiệm) (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) bằng 0.02916667 kilôgram.
Tael (Đài Loan)
Định nghĩa: Tael (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Tael (Đài Loan) bằng 0.0375 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tấn (thử nghiệm) (Mỹ) sang Tael (Đài Loan)
| tấn (thử nghiệm) (Mỹ) [AT (US)] | Tael (Đài Loan) [台两] |
|---|---|
| 0.01 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 0.007778 Tael (Đài Loan) |
| 0.10 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 0.0778 Tael (Đài Loan) |
| 1 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 0.7778 Tael (Đài Loan) |
| 2 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 1.56 Tael (Đài Loan) |
| 3 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 2.33 Tael (Đài Loan) |
| 5 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 3.89 Tael (Đài Loan) |
| 10 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 7.78 Tael (Đài Loan) |
| 20 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 15.56 Tael (Đài Loan) |
| 50 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 38.89 Tael (Đài Loan) |
| 100 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 77.78 Tael (Đài Loan) |
| 1000 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 777.78 Tael (Đài Loan) |
Cách chuyển đổi tấn (thử nghiệm) (Mỹ) sang Tael (Đài Loan)
1 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) = 0.777778 Tael (Đài Loan)
1 Tael (Đài Loan) = 1.29 tấn (thử nghiệm) (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) sang Tael (Đài Loan):
15 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) = 15 × 0.777778 Tael (Đài Loan) = 11.67 Tael (Đài Loan)