Chuyển đổi tấn (thử nghiệm) (Mỹ) sang stone (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (thử nghiệm) (Mỹ) [AT (US)] sang đơn vị stone (Anh) [stone (UK)]
tấn (thử nghiệm) (Mỹ)
Định nghĩa: tấn (thử nghiệm) (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) bằng 0.02916667 kilôgram.
stone (Anh)
Định nghĩa: stone (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 stone (Anh) bằng 6.35029318 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tấn (thử nghiệm) (Mỹ) sang stone (Anh)
| tấn (thử nghiệm) (Mỹ) [AT (US)] | stone (Anh) [stone (UK)] |
|---|---|
| 0.01 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 0.000046 stone (Anh) |
| 0.10 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 0.000459 stone (Anh) |
| 1 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 0.004593 stone (Anh) |
| 2 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 0.009186 stone (Anh) |
| 3 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 0.0138 stone (Anh) |
| 5 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 0.0230 stone (Anh) |
| 10 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 0.0459 stone (Anh) |
| 20 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 0.0919 stone (Anh) |
| 50 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 0.2296 stone (Anh) |
| 100 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 0.4593 stone (Anh) |
| 1000 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 4.59 stone (Anh) |
Cách chuyển đổi tấn (thử nghiệm) (Mỹ) sang stone (Anh)
1 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) = 0.004593 stone (Anh)
1 stone (Anh) = 217.72 tấn (thử nghiệm) (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) sang stone (Anh):
15 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) = 15 × 0.004593 stone (Anh) = 0.068894 stone (Anh)