Chuyển đổi tấn (thử nghiệm) (Mỹ) sang poundal
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (thử nghiệm) (Mỹ) [AT (US)] sang đơn vị poundal [pdl]
tấn (thử nghiệm) (Mỹ)
Định nghĩa: tấn (thử nghiệm) (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) bằng 0.02916667 kilôgram.
poundal
Định nghĩa: poundal là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 poundal bằng 0.0140867196 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tấn (thử nghiệm) (Mỹ) sang poundal
| tấn (thử nghiệm) (Mỹ) [AT (US)] | poundal [pdl] |
|---|---|
| 0.01 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 0.0207 poundal |
| 0.10 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 0.2071 poundal |
| 1 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 2.07 poundal |
| 2 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 4.14 poundal |
| 3 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 6.21 poundal |
| 5 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 10.35 poundal |
| 10 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 20.71 poundal |
| 20 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 41.41 poundal |
| 50 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 103.53 poundal |
| 100 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 207.05 poundal |
| 1000 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 2071 poundal |
Cách chuyển đổi tấn (thử nghiệm) (Mỹ) sang poundal
1 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) = 2.07 poundal
1 poundal = 0.482973 tấn (thử nghiệm) (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) sang poundal:
15 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) = 15 × 2.07 poundal = 31.06 poundal