Chuyển đổi tấn (thử nghiệm) (Mỹ) sang Pound (Đức)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (thử nghiệm) (Mỹ) [AT (US)] sang đơn vị Pound (Đức) [Pfund]
tấn (thử nghiệm) (Mỹ)
Định nghĩa: tấn (thử nghiệm) (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) bằng 0.02916667 kilôgram.
Pound (Đức)
Định nghĩa: Pound (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Pound (Đức) bằng 0.5 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tấn (thử nghiệm) (Mỹ) sang Pound (Đức)
| tấn (thử nghiệm) (Mỹ) [AT (US)] | Pound (Đức) [Pfund] |
|---|---|
| 0.01 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 0.000583 Pound (Đức) |
| 0.10 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 0.005833 Pound (Đức) |
| 1 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 0.0583 Pound (Đức) |
| 2 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 0.1167 Pound (Đức) |
| 3 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 0.1750 Pound (Đức) |
| 5 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 0.2917 Pound (Đức) |
| 10 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 0.5833 Pound (Đức) |
| 20 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 1.17 Pound (Đức) |
| 50 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 2.92 Pound (Đức) |
| 100 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 5.83 Pound (Đức) |
| 1000 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 58.33 Pound (Đức) |
Cách chuyển đổi tấn (thử nghiệm) (Mỹ) sang Pound (Đức)
1 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) = 0.058333 Pound (Đức)
1 Pound (Đức) = 17.14 tấn (thử nghiệm) (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) sang Pound (Đức):
15 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) = 15 × 0.058333 Pound (Đức) = 0.875000 Pound (Đức)