Chuyển đổi tấn (thử nghiệm) (Mỹ) sang carat
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (thử nghiệm) (Mỹ) [AT (US)] sang đơn vị carat [car, ct]
tấn (thử nghiệm) (Mỹ)
Định nghĩa: tấn (thử nghiệm) (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) bằng 0.02916667 kilôgram.
carat
Định nghĩa: carat là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 carat bằng 0.0002 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tấn (thử nghiệm) (Mỹ) sang carat
| tấn (thử nghiệm) (Mỹ) [AT (US)] | carat [car, ct] |
|---|---|
| 0.01 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 1.46 carat |
| 0.10 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 14.58 carat |
| 1 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 145.83 carat |
| 2 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 291.67 carat |
| 3 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 437.50 carat |
| 5 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 729.17 carat |
| 10 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 1458 carat |
| 20 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 2917 carat |
| 50 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 7292 carat |
| 100 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 14583 carat |
| 1000 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 145833 carat |
Cách chuyển đổi tấn (thử nghiệm) (Mỹ) sang carat
1 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) = 145.83 carat
1 carat = 0.006857 tấn (thử nghiệm) (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) sang carat:
15 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) = 15 × 145.83 carat = 2188 carat