Chuyển đổi tấn (thử nghiệm) (Mỹ) sang Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
tấn (thử nghiệm) (Mỹ)
Định nghĩa: tấn (thử nghiệm) (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) bằng 0.02916667 kilôgram.
Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
Định nghĩa: Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) bằng 0.03779936375 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tấn (thử nghiệm) (Mỹ) sang Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
| tấn (thử nghiệm) (Mỹ) [AT (US)] | Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马两] |
|---|---|
| 0.01 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 0.007716 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 0.10 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 0.0772 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 1 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 0.7716 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 2 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 1.54 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 3 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 2.31 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 5 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 3.86 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 10 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 7.72 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 20 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 15.43 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 50 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 38.58 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 100 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 77.16 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 1000 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) | 771.62 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi tấn (thử nghiệm) (Mỹ) sang Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
1 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) = 0.771618 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
1 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) = 1.30 tấn (thử nghiệm) (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) sang Tael (Hồng Kông, Trung Quốc):
15 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) = 15 × 0.771618 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) = 11.57 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)