Chuyển đổi gamma sang scruple (dược sĩ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gamma [gamma] sang đơn vị scruple (dược sĩ) [s.ap]
gamma
Định nghĩa: gamma là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 gamma bằng 1.0e-9 kilôgram.
scruple (dược sĩ)
Định nghĩa: scruple (dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 scruple (dược sĩ) bằng 0.0012959782 kilôgram.
Bảng chuyển đổi gamma sang scruple (dược sĩ)
| gamma [gamma] | scruple (dược sĩ) [s.ap] |
|---|---|
| 0.01 gamma | 0.000000 scruple (dược sĩ) |
| 0.10 gamma | 0.000000 scruple (dược sĩ) |
| 1 gamma | 0.000001 scruple (dược sĩ) |
| 2 gamma | 0.000002 scruple (dược sĩ) |
| 3 gamma | 0.000002 scruple (dược sĩ) |
| 5 gamma | 0.000004 scruple (dược sĩ) |
| 10 gamma | 0.000008 scruple (dược sĩ) |
| 20 gamma | 0.000015 scruple (dược sĩ) |
| 50 gamma | 0.000039 scruple (dược sĩ) |
| 100 gamma | 0.000077 scruple (dược sĩ) |
| 1000 gamma | 0.000772 scruple (dược sĩ) |
Cách chuyển đổi gamma sang scruple (dược sĩ)
1 gamma = 0.000001 scruple (dược sĩ)
1 scruple (dược sĩ) = 1295978 gamma
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gamma sang scruple (dược sĩ):
15 gamma = 15 × 0.000001 scruple (dược sĩ) = 0.000012 scruple (dược sĩ)