Chuyển đổi gamma sang phần tư (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gamma [gamma] sang đơn vị phần tư (Mỹ) [qr (US)]
gamma
Định nghĩa: gamma là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 gamma bằng 1.0e-9 kilôgram.
phần tư (Mỹ)
Định nghĩa: phần tư (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Mỹ) bằng 11.33980925 kilôgram.
Bảng chuyển đổi gamma sang phần tư (Mỹ)
| gamma [gamma] | phần tư (Mỹ) [qr (US)] |
|---|---|
| 0.01 gamma | 0.000000 phần tư (Mỹ) |
| 0.10 gamma | 0.000000 phần tư (Mỹ) |
| 1 gamma | 0.000000 phần tư (Mỹ) |
| 2 gamma | 0.000000 phần tư (Mỹ) |
| 3 gamma | 0.000000 phần tư (Mỹ) |
| 5 gamma | 0.000000 phần tư (Mỹ) |
| 10 gamma | 0.000000 phần tư (Mỹ) |
| 20 gamma | 0.000000 phần tư (Mỹ) |
| 50 gamma | 0.000000 phần tư (Mỹ) |
| 100 gamma | 0.000000 phần tư (Mỹ) |
| 1000 gamma | 0.000000 phần tư (Mỹ) |
Cách chuyển đổi gamma sang phần tư (Mỹ)
1 gamma = 0.000000 phần tư (Mỹ)
1 phần tư (Mỹ) = 11339809250 gamma
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gamma sang phần tư (Mỹ):
15 gamma = 15 × 0.000000 phần tư (Mỹ) = 0.000000 phần tư (Mỹ)