Chuyển đổi giây sang kilômét/giờ
giây
Định nghĩa: giây là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 giây bằng 11200 mét/giây.
kilômét/giờ
Định nghĩa: kilômét/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 kilômét/giờ bằng 0.2777777778 mét/giây.
Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị km mỗi giờ dựa trên đồng hồ, được chính thức xác định vào năm 1799. Theo từ điển tiếng Anh Oxford, Thuật Ngữ kilomet lần đầu tiên được sử dụng vào năm 1810. Tuy nhiên, mãi đến cuối thế kỷ 19, việc sử dụng km/giờ đã trở nên phổ biến hơn; myriamtre (10,000 mét) mỗi giờ được ưa thích để thể hiện tốc độ.
Cách sử dụng hiện tại: Km/h hiện là đơn vị tốc độ được sử dụng phổ biến nhất trên thế giới và thường được sử dụng cho tốc độ xe và biển báo đường. Nó cũng phổ biến cho cả dặm một giờ cũng như km mỗi giờ để được hiển thị trên đồng hồ tốc độ xe hơi. Có rất nhiều chữ viết tắt cho Đơn vị km mỗi giờ (kph, kmph, k. P. h, kmph., v. v.), nhưng "km/h" là biểu tượng đơn vị si.
Bảng chuyển đổi giây sang kilômét/giờ
| giây [second] | kilômét/giờ [km/h] |
|---|---|
| 0.01 giây | 403.20 kilômét/giờ |
| 0.10 giây | 4032 kilômét/giờ |
| 1 giây | 40320 kilômét/giờ |
| 2 giây | 80640 kilômét/giờ |
| 3 giây | 120960 kilômét/giờ |
| 5 giây | 201600 kilômét/giờ |
| 10 giây | 403200 kilômét/giờ |
| 20 giây | 806400 kilômét/giờ |
| 50 giây | 2016000 kilômét/giờ |
| 100 giây | 4032000 kilômét/giờ |
| 1000 giây | 40320000 kilômét/giờ |
Cách chuyển đổi giây sang kilômét/giờ
1 giây = 40320 kilômét/giờ
1 kilômét/giờ = 0.000025 giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 giây sang kilômét/giờ:
15 giây = 15 × 40320 kilômét/giờ = 604800 kilômét/giờ