Chuyển đổi centimét sang feet nước (60°F)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét [centimeter] sang đơn vị feet nước (60°F) [ftAq]
centimét [centimeter]
feet nước (60°F) [ftAq]

centimét

Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 10000 pascal.

feet nước (60°F)

Định nghĩa: feet nước (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 feet nước (60°F) bằng 2986.116 pascal.

Bảng chuyển đổi centimét sang feet nước (60°F)

centimét [centimeter] feet nước (60°F) [ftAq]
0.01 centimét 0.0335 feet nước (60°F)
0.10 centimét 0.3349 feet nước (60°F)
1 centimét 3.35 feet nước (60°F)
2 centimét 6.70 feet nước (60°F)
3 centimét 10.05 feet nước (60°F)
5 centimét 16.74 feet nước (60°F)
10 centimét 33.49 feet nước (60°F)
20 centimét 66.98 feet nước (60°F)
50 centimét 167.44 feet nước (60°F)
100 centimét 334.88 feet nước (60°F)
1000 centimét 3349 feet nước (60°F)

Cách chuyển đổi centimét sang feet nước (60°F)

1 centimét = 3.35 feet nước (60°F)

1 feet nước (60°F) = 0.298612 centimét

Ví dụ

Chuyển đổi 15 centimét sang feet nước (60°F):
15 centimét = 15 × 3.35 feet nước (60°F) = 50.23 feet nước (60°F)

Chuyển đổi đơn vị Sức ép phổ biến

Chuyển đổi centimét sang các đơn vị Sức ép khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.