Chuyển đổi centimét sang Áp suất tiêu chuẩn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét [centimeter] sang đơn vị Áp suất tiêu chuẩn [atm]
centimét
Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 10000 pascal.
Áp suất tiêu chuẩn
Định nghĩa: Áp suất tiêu chuẩn là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 Áp suất tiêu chuẩn bằng 101325 pascal.
Bảng chuyển đổi centimét sang Áp suất tiêu chuẩn
| centimét [centimeter] | Áp suất tiêu chuẩn [atm] |
|---|---|
| 0.01 centimét | 0.000987 Áp suất tiêu chuẩn |
| 0.10 centimét | 0.009869 Áp suất tiêu chuẩn |
| 1 centimét | 0.0987 Áp suất tiêu chuẩn |
| 2 centimét | 0.1974 Áp suất tiêu chuẩn |
| 3 centimét | 0.2961 Áp suất tiêu chuẩn |
| 5 centimét | 0.4935 Áp suất tiêu chuẩn |
| 10 centimét | 0.9869 Áp suất tiêu chuẩn |
| 20 centimét | 1.97 Áp suất tiêu chuẩn |
| 50 centimét | 4.93 Áp suất tiêu chuẩn |
| 100 centimét | 9.87 Áp suất tiêu chuẩn |
| 1000 centimét | 98.69 Áp suất tiêu chuẩn |
Cách chuyển đổi centimét sang Áp suất tiêu chuẩn
1 centimét = 0.098692 Áp suất tiêu chuẩn
1 Áp suất tiêu chuẩn = 10.13 centimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét sang Áp suất tiêu chuẩn:
15 centimét = 15 × 0.098692 Áp suất tiêu chuẩn = 1.48 Áp suất tiêu chuẩn