Chuyển đổi centimét sang feet nước (4°C)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét [centimeter] sang đơn vị feet nước (4°C) [ftAq]
centimét
Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 10000 pascal.
feet nước (4°C)
Định nghĩa: feet nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 feet nước (4°C) bằng 2988.98 pascal.
Bảng chuyển đổi centimét sang feet nước (4°C)
| centimét [centimeter] | feet nước (4°C) [ftAq] |
|---|---|
| 0.01 centimét | 0.0335 feet nước (4°C) |
| 0.10 centimét | 0.3346 feet nước (4°C) |
| 1 centimét | 3.35 feet nước (4°C) |
| 2 centimét | 6.69 feet nước (4°C) |
| 3 centimét | 10.04 feet nước (4°C) |
| 5 centimét | 16.73 feet nước (4°C) |
| 10 centimét | 33.46 feet nước (4°C) |
| 20 centimét | 66.91 feet nước (4°C) |
| 50 centimét | 167.28 feet nước (4°C) |
| 100 centimét | 334.56 feet nước (4°C) |
| 1000 centimét | 3346 feet nước (4°C) |
Cách chuyển đổi centimét sang feet nước (4°C)
1 centimét = 3.35 feet nước (4°C)
1 feet nước (4°C) = 0.298898 centimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét sang feet nước (4°C):
15 centimét = 15 × 3.35 feet nước (4°C) = 50.18 feet nước (4°C)