Chuyển đổi millibar sang mét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi millibar [mbar] sang đơn vị mét [meter]
millibar
Định nghĩa: millibar là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 millibar bằng 100 pascal.
mét
Định nghĩa: mét là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 mét bằng 9.80665 pascal.
Bảng chuyển đổi millibar sang mét
| millibar [mbar] | mét [meter] |
|---|---|
| 0.01 millibar | 0.1020 mét |
| 0.10 millibar | 1.02 mét |
| 1 millibar | 10.20 mét |
| 2 millibar | 20.39 mét |
| 3 millibar | 30.59 mét |
| 5 millibar | 50.99 mét |
| 10 millibar | 101.97 mét |
| 20 millibar | 203.94 mét |
| 50 millibar | 509.86 mét |
| 100 millibar | 1020 mét |
| 1000 millibar | 10197 mét |
Cách chuyển đổi millibar sang mét
1 millibar = 10.20 mét
1 mét = 0.098067 millibar
Ví dụ
Chuyển đổi 15 millibar sang mét:
15 millibar = 15 × 10.20 mét = 152.96 mét