Chuyển đổi millibar sang feet nước (4°C)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi millibar [mbar] sang đơn vị feet nước (4°C) [ftAq]
millibar [mbar]
feet nước (4°C) [ftAq]

millibar

Định nghĩa: millibar là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 millibar bằng 100 pascal.

feet nước (4°C)

Định nghĩa: feet nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 feet nước (4°C) bằng 2988.98 pascal.

Bảng chuyển đổi millibar sang feet nước (4°C)

millibar [mbar] feet nước (4°C) [ftAq]
0.01 millibar 0.000335 feet nước (4°C)
0.10 millibar 0.003346 feet nước (4°C)
1 millibar 0.0335 feet nước (4°C)
2 millibar 0.0669 feet nước (4°C)
3 millibar 0.1004 feet nước (4°C)
5 millibar 0.1673 feet nước (4°C)
10 millibar 0.3346 feet nước (4°C)
20 millibar 0.6691 feet nước (4°C)
50 millibar 1.67 feet nước (4°C)
100 millibar 3.35 feet nước (4°C)
1000 millibar 33.46 feet nước (4°C)

Cách chuyển đổi millibar sang feet nước (4°C)

1 millibar = 0.033456 feet nước (4°C)

1 feet nước (4°C) = 29.89 millibar

Ví dụ

Chuyển đổi 15 millibar sang feet nước (4°C):
15 millibar = 15 × 0.033456 feet nước (4°C) = 0.501843 feet nước (4°C)

Chuyển đổi đơn vị Sức ép phổ biến

Chuyển đổi millibar sang các đơn vị Sức ép khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.