Chuyển đổi millibar sang feet nước (60°F)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi millibar [mbar] sang đơn vị feet nước (60°F) [ftAq]
millibar [mbar]
feet nước (60°F) [ftAq]

millibar

Định nghĩa: millibar là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 millibar bằng 100 pascal.

feet nước (60°F)

Định nghĩa: feet nước (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 feet nước (60°F) bằng 2986.116 pascal.

Bảng chuyển đổi millibar sang feet nước (60°F)

millibar [mbar] feet nước (60°F) [ftAq]
0.01 millibar 0.000335 feet nước (60°F)
0.10 millibar 0.003349 feet nước (60°F)
1 millibar 0.0335 feet nước (60°F)
2 millibar 0.0670 feet nước (60°F)
3 millibar 0.1005 feet nước (60°F)
5 millibar 0.1674 feet nước (60°F)
10 millibar 0.3349 feet nước (60°F)
20 millibar 0.6698 feet nước (60°F)
50 millibar 1.67 feet nước (60°F)
100 millibar 3.35 feet nước (60°F)
1000 millibar 33.49 feet nước (60°F)

Cách chuyển đổi millibar sang feet nước (60°F)

1 millibar = 0.033488 feet nước (60°F)

1 feet nước (60°F) = 29.86 millibar

Ví dụ

Chuyển đổi 15 millibar sang feet nước (60°F):
15 millibar = 15 × 0.033488 feet nước (60°F) = 0.502325 feet nước (60°F)

Chuyển đổi đơn vị Sức ép phổ biến

Chuyển đổi millibar sang các đơn vị Sức ép khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.