Chuyển đổi millibar sang milimét thủy ngân (0°C)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi millibar [mbar] sang đơn vị milimét thủy ngân (0°C) [(0°C)]
millibar [mbar]
milimét thủy ngân (0°C) [(0°C)]

millibar

Định nghĩa: millibar là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 millibar bằng 100 pascal.

milimét thủy ngân (0°C)

Định nghĩa: milimét thủy ngân (0°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 milimét thủy ngân (0°C) bằng 133.322 pascal.

Bảng chuyển đổi millibar sang milimét thủy ngân (0°C)

millibar [mbar] milimét thủy ngân (0°C) [(0°C)]
0.01 millibar 0.007501 milimét thủy ngân (0°C)
0.10 millibar 0.0750 milimét thủy ngân (0°C)
1 millibar 0.7501 milimét thủy ngân (0°C)
2 millibar 1.50 milimét thủy ngân (0°C)
3 millibar 2.25 milimét thủy ngân (0°C)
5 millibar 3.75 milimét thủy ngân (0°C)
10 millibar 7.50 milimét thủy ngân (0°C)
20 millibar 15.00 milimét thủy ngân (0°C)
50 millibar 37.50 milimét thủy ngân (0°C)
100 millibar 75.01 milimét thủy ngân (0°C)
1000 millibar 750.06 milimét thủy ngân (0°C)

Cách chuyển đổi millibar sang milimét thủy ngân (0°C)

1 millibar = 0.750064 milimét thủy ngân (0°C)

1 milimét thủy ngân (0°C) = 1.33 millibar

Ví dụ

Chuyển đổi 15 millibar sang milimét thủy ngân (0°C):
15 millibar = 15 × 0.750064 milimét thủy ngân (0°C) = 11.25 milimét thủy ngân (0°C)

Chuyển đổi đơn vị Sức ép phổ biến

Chuyển đổi millibar sang các đơn vị Sức ép khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.