Chuyển đổi millibar sang centimét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi millibar [mbar] sang đơn vị centimét [centimeter]
millibar
Định nghĩa: millibar là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 millibar bằng 100 pascal.
centimét
Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 98.0665 pascal.
Bảng chuyển đổi millibar sang centimét
| millibar [mbar] | centimét [centimeter] |
|---|---|
| 0.01 millibar | 0.0102 centimét |
| 0.10 millibar | 0.1020 centimét |
| 1 millibar | 1.02 centimét |
| 2 millibar | 2.04 centimét |
| 3 millibar | 3.06 centimét |
| 5 millibar | 5.10 centimét |
| 10 millibar | 10.20 centimét |
| 20 millibar | 20.39 centimét |
| 50 millibar | 50.99 centimét |
| 100 millibar | 101.97 centimét |
| 1000 millibar | 1020 centimét |
Cách chuyển đổi millibar sang centimét
1 millibar = 1.02 centimét
1 centimét = 0.980665 millibar
Ví dụ
Chuyển đổi 15 millibar sang centimét:
15 millibar = 15 × 1.02 centimét = 15.30 centimét