Chuyển đổi millibar sang inch thủy ngân (60°F)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi millibar [mbar] sang đơn vị inch thủy ngân (60°F) [inHg]
millibar [mbar]
inch thủy ngân (60°F) [inHg]

millibar

Định nghĩa: millibar là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 millibar bằng 100 pascal.

inch thủy ngân (60°F)

Định nghĩa: inch thủy ngân (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch thủy ngân (60°F) bằng 3376.85 pascal.

Bảng chuyển đổi millibar sang inch thủy ngân (60°F)

millibar [mbar] inch thủy ngân (60°F) [inHg]
0.01 millibar 0.000296 inch thủy ngân (60°F)
0.10 millibar 0.002961 inch thủy ngân (60°F)
1 millibar 0.0296 inch thủy ngân (60°F)
2 millibar 0.0592 inch thủy ngân (60°F)
3 millibar 0.0888 inch thủy ngân (60°F)
5 millibar 0.1481 inch thủy ngân (60°F)
10 millibar 0.2961 inch thủy ngân (60°F)
20 millibar 0.5923 inch thủy ngân (60°F)
50 millibar 1.48 inch thủy ngân (60°F)
100 millibar 2.96 inch thủy ngân (60°F)
1000 millibar 29.61 inch thủy ngân (60°F)

Cách chuyển đổi millibar sang inch thủy ngân (60°F)

1 millibar = 0.029613 inch thủy ngân (60°F)

1 inch thủy ngân (60°F) = 33.77 millibar

Ví dụ

Chuyển đổi 15 millibar sang inch thủy ngân (60°F):
15 millibar = 15 × 0.029613 inch thủy ngân (60°F) = 0.444201 inch thủy ngân (60°F)

Chuyển đổi đơn vị Sức ép phổ biến

Chuyển đổi millibar sang các đơn vị Sức ép khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.