Chuyển đổi millibar sang inch thủy ngân (32°F)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi millibar [mbar] sang đơn vị inch thủy ngân (32°F) [inHg]
millibar
Định nghĩa: millibar là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 millibar bằng 100 pascal.
inch thủy ngân (32°F)
Định nghĩa: inch thủy ngân (32°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch thủy ngân (32°F) bằng 3386.38 pascal.
Bảng chuyển đổi millibar sang inch thủy ngân (32°F)
| millibar [mbar] | inch thủy ngân (32°F) [inHg] |
|---|---|
| 0.01 millibar | 0.000295 inch thủy ngân (32°F) |
| 0.10 millibar | 0.002953 inch thủy ngân (32°F) |
| 1 millibar | 0.0295 inch thủy ngân (32°F) |
| 2 millibar | 0.0591 inch thủy ngân (32°F) |
| 3 millibar | 0.0886 inch thủy ngân (32°F) |
| 5 millibar | 0.1477 inch thủy ngân (32°F) |
| 10 millibar | 0.2953 inch thủy ngân (32°F) |
| 20 millibar | 0.5906 inch thủy ngân (32°F) |
| 50 millibar | 1.48 inch thủy ngân (32°F) |
| 100 millibar | 2.95 inch thủy ngân (32°F) |
| 1000 millibar | 29.53 inch thủy ngân (32°F) |
Cách chuyển đổi millibar sang inch thủy ngân (32°F)
1 millibar = 0.029530 inch thủy ngân (32°F)
1 inch thủy ngân (32°F) = 33.86 millibar
Ví dụ
Chuyển đổi 15 millibar sang inch thủy ngân (32°F):
15 millibar = 15 × 0.029530 inch thủy ngân (32°F) = 0.442951 inch thủy ngân (32°F)