Chuyển đổi volt ampere sang calo (IT)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi volt ampere [V*A] sang đơn vị calo (IT)/giây [cal/s]
volt ampere
Định nghĩa: volt ampere là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 volt ampere bằng 1 watt.
calo (IT)/giây
Định nghĩa: calo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây bằng 4.1868 watt.
Bảng chuyển đổi volt ampere sang calo (IT)/giây
| volt ampere [V*A] | calo (IT)/giây [cal/s] |
|---|---|
| 0.01 volt ampere | 0.002388 calo (IT)/giây |
| 0.10 volt ampere | 0.0239 calo (IT)/giây |
| 1 volt ampere | 0.2388 calo (IT)/giây |
| 2 volt ampere | 0.4777 calo (IT)/giây |
| 3 volt ampere | 0.7165 calo (IT)/giây |
| 5 volt ampere | 1.19 calo (IT)/giây |
| 10 volt ampere | 2.39 calo (IT)/giây |
| 20 volt ampere | 4.78 calo (IT)/giây |
| 50 volt ampere | 11.94 calo (IT)/giây |
| 100 volt ampere | 23.88 calo (IT)/giây |
| 1000 volt ampere | 238.85 calo (IT)/giây |
Cách chuyển đổi volt ampere sang calo (IT)/giây
1 volt ampere = 0.238846 calo (IT)/giây
1 calo (IT)/giây = 4.19 volt ampere
Ví dụ
Chuyển đổi 15 volt ampere sang calo (IT)/giây:
15 volt ampere = 15 × 0.238846 calo (IT)/giây = 3.58 calo (IT)/giây