Chuyển đổi kilojoule/giây sang tấn (làm lạnh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilojoule/giây [kJ/s] sang đơn vị tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)]
kilojoule/giây
Định nghĩa: kilojoule/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilojoule/giây bằng 1000 watt.
tấn (làm lạnh)
Định nghĩa: tấn (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 tấn (làm lạnh) bằng 3516.8528420667 watt.
Bảng chuyển đổi kilojoule/giây sang tấn (làm lạnh)
| kilojoule/giây [kJ/s] | tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)] |
|---|---|
| 0.01 kilojoule/giây | 0.002843 tấn (làm lạnh) |
| 0.10 kilojoule/giây | 0.0284 tấn (làm lạnh) |
| 1 kilojoule/giây | 0.2843 tấn (làm lạnh) |
| 2 kilojoule/giây | 0.5687 tấn (làm lạnh) |
| 3 kilojoule/giây | 0.8530 tấn (làm lạnh) |
| 5 kilojoule/giây | 1.42 tấn (làm lạnh) |
| 10 kilojoule/giây | 2.84 tấn (làm lạnh) |
| 20 kilojoule/giây | 5.69 tấn (làm lạnh) |
| 50 kilojoule/giây | 14.22 tấn (làm lạnh) |
| 100 kilojoule/giây | 28.43 tấn (làm lạnh) |
| 1000 kilojoule/giây | 284.35 tấn (làm lạnh) |
Cách chuyển đổi kilojoule/giây sang tấn (làm lạnh)
1 kilojoule/giây = 0.284345 tấn (làm lạnh)
1 tấn (làm lạnh) = 3.52 kilojoule/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilojoule/giây sang tấn (làm lạnh):
15 kilojoule/giây = 15 × 0.284345 tấn (làm lạnh) = 4.27 tấn (làm lạnh)