Chuyển đổi kilojoule/giây sang Btu (IT)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilojoule/giây [kJ/s] sang đơn vị Btu (IT)/giây [Btu/s]
kilojoule/giây
Định nghĩa: kilojoule/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilojoule/giây bằng 1000 watt.
Btu (IT)/giây
Định nghĩa: Btu (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giây bằng 1055.05585262 watt.
Bảng chuyển đổi kilojoule/giây sang Btu (IT)/giây
| kilojoule/giây [kJ/s] | Btu (IT)/giây [Btu/s] |
|---|---|
| 0.01 kilojoule/giây | 0.009478 Btu (IT)/giây |
| 0.10 kilojoule/giây | 0.0948 Btu (IT)/giây |
| 1 kilojoule/giây | 0.9478 Btu (IT)/giây |
| 2 kilojoule/giây | 1.90 Btu (IT)/giây |
| 3 kilojoule/giây | 2.84 Btu (IT)/giây |
| 5 kilojoule/giây | 4.74 Btu (IT)/giây |
| 10 kilojoule/giây | 9.48 Btu (IT)/giây |
| 20 kilojoule/giây | 18.96 Btu (IT)/giây |
| 50 kilojoule/giây | 47.39 Btu (IT)/giây |
| 100 kilojoule/giây | 94.78 Btu (IT)/giây |
| 1000 kilojoule/giây | 947.82 Btu (IT)/giây |
Cách chuyển đổi kilojoule/giây sang Btu (IT)/giây
1 kilojoule/giây = 0.947817 Btu (IT)/giây
1 Btu (IT)/giây = 1.06 kilojoule/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilojoule/giây sang Btu (IT)/giây:
15 kilojoule/giây = 15 × 0.947817 Btu (IT)/giây = 14.22 Btu (IT)/giây