Chuyển đổi kilojoule/giây sang mã lực (lò hơi)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilojoule/giây [kJ/s] sang đơn vị mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)]
kilojoule/giây [kJ/s]
mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)]

kilojoule/giây

Định nghĩa: kilojoule/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilojoule/giây bằng 1000 watt.

mã lực (lò hơi)

Định nghĩa: mã lực (lò hơi) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (lò hơi) bằng 9809.5000000002 watt.

Bảng chuyển đổi kilojoule/giây sang mã lực (lò hơi)

kilojoule/giây [kJ/s] mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)]
0.01 kilojoule/giây 0.001019 mã lực (lò hơi)
0.10 kilojoule/giây 0.0102 mã lực (lò hơi)
1 kilojoule/giây 0.1019 mã lực (lò hơi)
2 kilojoule/giây 0.2039 mã lực (lò hơi)
3 kilojoule/giây 0.3058 mã lực (lò hơi)
5 kilojoule/giây 0.5097 mã lực (lò hơi)
10 kilojoule/giây 1.02 mã lực (lò hơi)
20 kilojoule/giây 2.04 mã lực (lò hơi)
50 kilojoule/giây 5.10 mã lực (lò hơi)
100 kilojoule/giây 10.19 mã lực (lò hơi)
1000 kilojoule/giây 101.94 mã lực (lò hơi)

Cách chuyển đổi kilojoule/giây sang mã lực (lò hơi)

1 kilojoule/giây = 0.101942 mã lực (lò hơi)

1 mã lực (lò hơi) = 9.81 kilojoule/giây

Ví dụ

Chuyển đổi 15 kilojoule/giây sang mã lực (lò hơi):
15 kilojoule/giây = 15 × 0.101942 mã lực (lò hơi) = 1.53 mã lực (lò hơi)

Chuyển đổi kilojoule/giây sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.