Chuyển đổi kilojoule/giây sang calo (IT)/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilojoule/giây [kJ/s] sang đơn vị calo (IT)/phút [cal/min]
kilojoule/giây
Định nghĩa: kilojoule/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilojoule/giây bằng 1000 watt.
calo (IT)/phút
Định nghĩa: calo (IT)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/phút bằng 0.06978 watt.
Bảng chuyển đổi kilojoule/giây sang calo (IT)/phút
| kilojoule/giây [kJ/s] | calo (IT)/phút [cal/min] |
|---|---|
| 0.01 kilojoule/giây | 143.31 calo (IT)/phút |
| 0.10 kilojoule/giây | 1433 calo (IT)/phút |
| 1 kilojoule/giây | 14331 calo (IT)/phút |
| 2 kilojoule/giây | 28662 calo (IT)/phút |
| 3 kilojoule/giây | 42992 calo (IT)/phút |
| 5 kilojoule/giây | 71654 calo (IT)/phút |
| 10 kilojoule/giây | 143308 calo (IT)/phút |
| 20 kilojoule/giây | 286615 calo (IT)/phút |
| 50 kilojoule/giây | 716538 calo (IT)/phút |
| 100 kilojoule/giây | 1433075 calo (IT)/phút |
| 1000 kilojoule/giây | 14330754 calo (IT)/phút |
Cách chuyển đổi kilojoule/giây sang calo (IT)/phút
1 kilojoule/giây = 14331 calo (IT)/phút
1 calo (IT)/phút = 0.000070 kilojoule/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilojoule/giây sang calo (IT)/phút:
15 kilojoule/giây = 15 × 14331 calo (IT)/phút = 214961 calo (IT)/phút