Chuyển đổi kilojoule/giây sang MBtu (IT)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilojoule/giây [kJ/s] sang đơn vị MBtu (IT)/giờ [MBtu/h]
kilojoule/giây
Định nghĩa: kilojoule/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilojoule/giây bằng 1000 watt.
MBtu (IT)/giờ
Định nghĩa: MBtu (IT)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 MBtu (IT)/giờ bằng 293071.07017222 watt.
Bảng chuyển đổi kilojoule/giây sang MBtu (IT)/giờ
| kilojoule/giây [kJ/s] | MBtu (IT)/giờ [MBtu/h] |
|---|---|
| 0.01 kilojoule/giây | 0.000034 MBtu (IT)/giờ |
| 0.10 kilojoule/giây | 0.000341 MBtu (IT)/giờ |
| 1 kilojoule/giây | 0.003412 MBtu (IT)/giờ |
| 2 kilojoule/giây | 0.006824 MBtu (IT)/giờ |
| 3 kilojoule/giây | 0.0102 MBtu (IT)/giờ |
| 5 kilojoule/giây | 0.0171 MBtu (IT)/giờ |
| 10 kilojoule/giây | 0.0341 MBtu (IT)/giờ |
| 20 kilojoule/giây | 0.0682 MBtu (IT)/giờ |
| 50 kilojoule/giây | 0.1706 MBtu (IT)/giờ |
| 100 kilojoule/giây | 0.3412 MBtu (IT)/giờ |
| 1000 kilojoule/giây | 3.41 MBtu (IT)/giờ |
Cách chuyển đổi kilojoule/giây sang MBtu (IT)/giờ
1 kilojoule/giây = 0.003412 MBtu (IT)/giờ
1 MBtu (IT)/giờ = 293.07 kilojoule/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilojoule/giây sang MBtu (IT)/giờ:
15 kilojoule/giây = 15 × 0.003412 MBtu (IT)/giờ = 0.051182 MBtu (IT)/giờ