Chuyển đổi kilojoule/giây sang Btu (IT)/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilojoule/giây [kJ/s] sang đơn vị Btu (IT)/phút [Btu/min]
kilojoule/giây
Định nghĩa: kilojoule/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilojoule/giây bằng 1000 watt.
Btu (IT)/phút
Định nghĩa: Btu (IT)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/phút bằng 17.5842642103 watt.
Bảng chuyển đổi kilojoule/giây sang Btu (IT)/phút
| kilojoule/giây [kJ/s] | Btu (IT)/phút [Btu/min] |
|---|---|
| 0.01 kilojoule/giây | 0.5687 Btu (IT)/phút |
| 0.10 kilojoule/giây | 5.69 Btu (IT)/phút |
| 1 kilojoule/giây | 56.87 Btu (IT)/phút |
| 2 kilojoule/giây | 113.74 Btu (IT)/phút |
| 3 kilojoule/giây | 170.61 Btu (IT)/phút |
| 5 kilojoule/giây | 284.35 Btu (IT)/phút |
| 10 kilojoule/giây | 568.69 Btu (IT)/phút |
| 20 kilojoule/giây | 1137 Btu (IT)/phút |
| 50 kilojoule/giây | 2843 Btu (IT)/phút |
| 100 kilojoule/giây | 5687 Btu (IT)/phút |
| 1000 kilojoule/giây | 56869 Btu (IT)/phút |
Cách chuyển đổi kilojoule/giây sang Btu (IT)/phút
1 kilojoule/giây = 56.87 Btu (IT)/phút
1 Btu (IT)/phút = 0.017584 kilojoule/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilojoule/giây sang Btu (IT)/phút:
15 kilojoule/giây = 15 × 56.87 Btu (IT)/phút = 853.04 Btu (IT)/phút