Chuyển đổi kilojoule/giây sang mã lực (điện)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilojoule/giây [kJ/s] sang đơn vị mã lực (điện) [(electric)]
kilojoule/giây
Định nghĩa: kilojoule/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilojoule/giây bằng 1000 watt.
mã lực (điện)
Định nghĩa: mã lực (điện) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (điện) bằng 746 watt.
Bảng chuyển đổi kilojoule/giây sang mã lực (điện)
| kilojoule/giây [kJ/s] | mã lực (điện) [(electric)] |
|---|---|
| 0.01 kilojoule/giây | 0.0134 mã lực (điện) |
| 0.10 kilojoule/giây | 0.1340 mã lực (điện) |
| 1 kilojoule/giây | 1.34 mã lực (điện) |
| 2 kilojoule/giây | 2.68 mã lực (điện) |
| 3 kilojoule/giây | 4.02 mã lực (điện) |
| 5 kilojoule/giây | 6.70 mã lực (điện) |
| 10 kilojoule/giây | 13.40 mã lực (điện) |
| 20 kilojoule/giây | 26.81 mã lực (điện) |
| 50 kilojoule/giây | 67.02 mã lực (điện) |
| 100 kilojoule/giây | 134.05 mã lực (điện) |
| 1000 kilojoule/giây | 1340 mã lực (điện) |
Cách chuyển đổi kilojoule/giây sang mã lực (điện)
1 kilojoule/giây = 1.34 mã lực (điện)
1 mã lực (điện) = 0.746000 kilojoule/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilojoule/giây sang mã lực (điện):
15 kilojoule/giây = 15 × 1.34 mã lực (điện) = 20.11 mã lực (điện)