Chuyển đổi dekawatt sang mã lực (nước)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dekawatt [daW] sang đơn vị mã lực (nước) [horsepower (water)]
dekawatt [daW]
mã lực (nước) [horsepower (water)]

dekawatt

Định nghĩa: dekawatt là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 dekawatt bằng 10 watt.

mã lực (nước)

Định nghĩa: mã lực (nước) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (nước) bằng 746.043 watt.

Bảng chuyển đổi dekawatt sang mã lực (nước)

dekawatt [daW] mã lực (nước) [horsepower (water)]
0.01 dekawatt 0.000134 mã lực (nước)
0.10 dekawatt 0.001340 mã lực (nước)
1 dekawatt 0.0134 mã lực (nước)
2 dekawatt 0.0268 mã lực (nước)
3 dekawatt 0.0402 mã lực (nước)
5 dekawatt 0.0670 mã lực (nước)
10 dekawatt 0.1340 mã lực (nước)
20 dekawatt 0.2681 mã lực (nước)
50 dekawatt 0.6702 mã lực (nước)
100 dekawatt 1.34 mã lực (nước)
1000 dekawatt 13.40 mã lực (nước)

Cách chuyển đổi dekawatt sang mã lực (nước)

1 dekawatt = 0.013404 mã lực (nước)

1 mã lực (nước) = 74.60 dekawatt

Ví dụ

Chuyển đổi 15 dekawatt sang mã lực (nước):
15 dekawatt = 15 × 0.013404 mã lực (nước) = 0.201061 mã lực (nước)

Chuyển đổi dekawatt sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.