Chuyển đổi dekawatt sang calo (IT)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dekawatt [daW] sang đơn vị calo (IT)/giờ [cal/h]
dekawatt
Định nghĩa: dekawatt là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 dekawatt bằng 10 watt.
calo (IT)/giờ
Định nghĩa: calo (IT)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giờ bằng 0.001163 watt.
Bảng chuyển đổi dekawatt sang calo (IT)/giờ
| dekawatt [daW] | calo (IT)/giờ [cal/h] |
|---|---|
| 0.01 dekawatt | 85.98 calo (IT)/giờ |
| 0.10 dekawatt | 859.85 calo (IT)/giờ |
| 1 dekawatt | 8598 calo (IT)/giờ |
| 2 dekawatt | 17197 calo (IT)/giờ |
| 3 dekawatt | 25795 calo (IT)/giờ |
| 5 dekawatt | 42992 calo (IT)/giờ |
| 10 dekawatt | 85985 calo (IT)/giờ |
| 20 dekawatt | 171969 calo (IT)/giờ |
| 50 dekawatt | 429923 calo (IT)/giờ |
| 100 dekawatt | 859845 calo (IT)/giờ |
| 1000 dekawatt | 8598452 calo (IT)/giờ |
Cách chuyển đổi dekawatt sang calo (IT)/giờ
1 dekawatt = 8598 calo (IT)/giờ
1 calo (IT)/giờ = 0.000116 dekawatt
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dekawatt sang calo (IT)/giờ:
15 dekawatt = 15 × 8598 calo (IT)/giờ = 128977 calo (IT)/giờ