Chuyển đổi dekawatt sang mã lực (lò hơi)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dekawatt [daW] sang đơn vị mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)]
dekawatt
Định nghĩa: dekawatt là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 dekawatt bằng 10 watt.
mã lực (lò hơi)
Định nghĩa: mã lực (lò hơi) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (lò hơi) bằng 9809.5000000002 watt.
Bảng chuyển đổi dekawatt sang mã lực (lò hơi)
| dekawatt [daW] | mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)] |
|---|---|
| 0.01 dekawatt | 0.000010 mã lực (lò hơi) |
| 0.10 dekawatt | 0.000102 mã lực (lò hơi) |
| 1 dekawatt | 0.001019 mã lực (lò hơi) |
| 2 dekawatt | 0.002039 mã lực (lò hơi) |
| 3 dekawatt | 0.003058 mã lực (lò hơi) |
| 5 dekawatt | 0.005097 mã lực (lò hơi) |
| 10 dekawatt | 0.0102 mã lực (lò hơi) |
| 20 dekawatt | 0.0204 mã lực (lò hơi) |
| 50 dekawatt | 0.0510 mã lực (lò hơi) |
| 100 dekawatt | 0.1019 mã lực (lò hơi) |
| 1000 dekawatt | 1.02 mã lực (lò hơi) |
Cách chuyển đổi dekawatt sang mã lực (lò hơi)
1 dekawatt = 0.001019 mã lực (lò hơi)
1 mã lực (lò hơi) = 980.95 dekawatt
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dekawatt sang mã lực (lò hơi):
15 dekawatt = 15 × 0.001019 mã lực (lò hơi) = 0.015291 mã lực (lò hơi)