Chuyển đổi calo (th)/giây sang kilojoule/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (th)/giây [calorie (th)/second] sang đơn vị kilojoule/giờ [kJ/h]
calo (th)/giây
Định nghĩa: calo (th)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (th)/giây bằng 4.184 watt.
kilojoule/giờ
Định nghĩa: kilojoule/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilojoule/giờ bằng 0.2777777778 watt.
Bảng chuyển đổi calo (th)/giây sang kilojoule/giờ
| calo (th)/giây [calorie (th)/second] | kilojoule/giờ [kJ/h] |
|---|---|
| 0.01 calo (th)/giây | 0.1506 kilojoule/giờ |
| 0.10 calo (th)/giây | 1.51 kilojoule/giờ |
| 1 calo (th)/giây | 15.06 kilojoule/giờ |
| 2 calo (th)/giây | 30.12 kilojoule/giờ |
| 3 calo (th)/giây | 45.19 kilojoule/giờ |
| 5 calo (th)/giây | 75.31 kilojoule/giờ |
| 10 calo (th)/giây | 150.62 kilojoule/giờ |
| 20 calo (th)/giây | 301.25 kilojoule/giờ |
| 50 calo (th)/giây | 753.12 kilojoule/giờ |
| 100 calo (th)/giây | 1506 kilojoule/giờ |
| 1000 calo (th)/giây | 15062 kilojoule/giờ |
Cách chuyển đổi calo (th)/giây sang kilojoule/giờ
1 calo (th)/giây = 15.06 kilojoule/giờ
1 kilojoule/giờ = 0.066390 calo (th)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (th)/giây sang kilojoule/giờ:
15 calo (th)/giây = 15 × 15.06 kilojoule/giờ = 225.94 kilojoule/giờ