Chuyển đổi calo (th)/giây sang mã lực (điện)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (th)/giây [calorie (th)/second] sang đơn vị mã lực (điện) [(electric)]
calo (th)/giây [calorie (th)/second]
mã lực (điện) [(electric)]

calo (th)/giây

Định nghĩa: calo (th)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (th)/giây bằng 4.184 watt.

mã lực (điện)

Định nghĩa: mã lực (điện) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (điện) bằng 746 watt.

Bảng chuyển đổi calo (th)/giây sang mã lực (điện)

calo (th)/giây [calorie (th)/second] mã lực (điện) [(electric)]
0.01 calo (th)/giây 0.000056 mã lực (điện)
0.10 calo (th)/giây 0.000561 mã lực (điện)
1 calo (th)/giây 0.005609 mã lực (điện)
2 calo (th)/giây 0.0112 mã lực (điện)
3 calo (th)/giây 0.0168 mã lực (điện)
5 calo (th)/giây 0.0280 mã lực (điện)
10 calo (th)/giây 0.0561 mã lực (điện)
20 calo (th)/giây 0.1122 mã lực (điện)
50 calo (th)/giây 0.2804 mã lực (điện)
100 calo (th)/giây 0.5609 mã lực (điện)
1000 calo (th)/giây 5.61 mã lực (điện)

Cách chuyển đổi calo (th)/giây sang mã lực (điện)

1 calo (th)/giây = 0.005609 mã lực (điện)

1 mã lực (điện) = 178.30 calo (th)/giây

Ví dụ

Chuyển đổi 15 calo (th)/giây sang mã lực (điện):
15 calo (th)/giây = 15 × 0.005609 mã lực (điện) = 0.084129 mã lực (điện)

Chuyển đổi calo (th)/giây sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.