Chuyển đổi calo (th)/giây sang calo (IT)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (th)/giây [calorie (th)/second] sang đơn vị calo (IT)/giây [cal/s]
calo (th)/giây
Định nghĩa: calo (th)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (th)/giây bằng 4.184 watt.
calo (IT)/giây
Định nghĩa: calo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây bằng 4.1868 watt.
Bảng chuyển đổi calo (th)/giây sang calo (IT)/giây
| calo (th)/giây [calorie (th)/second] | calo (IT)/giây [cal/s] |
|---|---|
| 0.01 calo (th)/giây | 0.009993 calo (IT)/giây |
| 0.10 calo (th)/giây | 0.0999 calo (IT)/giây |
| 1 calo (th)/giây | 0.9993 calo (IT)/giây |
| 2 calo (th)/giây | 2.00 calo (IT)/giây |
| 3 calo (th)/giây | 3.00 calo (IT)/giây |
| 5 calo (th)/giây | 5.00 calo (IT)/giây |
| 10 calo (th)/giây | 9.99 calo (IT)/giây |
| 20 calo (th)/giây | 19.99 calo (IT)/giây |
| 50 calo (th)/giây | 49.97 calo (IT)/giây |
| 100 calo (th)/giây | 99.93 calo (IT)/giây |
| 1000 calo (th)/giây | 999.33 calo (IT)/giây |
Cách chuyển đổi calo (th)/giây sang calo (IT)/giây
1 calo (th)/giây = 0.999331 calo (IT)/giây
1 calo (IT)/giây = 1.00 calo (th)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (th)/giây sang calo (IT)/giây:
15 calo (th)/giây = 15 × 0.999331 calo (IT)/giây = 14.99 calo (IT)/giây