Chuyển đổi calo (th)/giây sang kilocalo (IT)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (th)/giây [calorie (th)/second] sang đơn vị kilocalo (IT)/giờ [kcal/h]
calo (th)/giây
Định nghĩa: calo (th)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (th)/giây bằng 4.184 watt.
kilocalo (IT)/giờ
Định nghĩa: kilocalo (IT)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT)/giờ bằng 1.163 watt.
Bảng chuyển đổi calo (th)/giây sang kilocalo (IT)/giờ
| calo (th)/giây [calorie (th)/second] | kilocalo (IT)/giờ [kcal/h] |
|---|---|
| 0.01 calo (th)/giây | 0.0360 kilocalo (IT)/giờ |
| 0.10 calo (th)/giây | 0.3598 kilocalo (IT)/giờ |
| 1 calo (th)/giây | 3.60 kilocalo (IT)/giờ |
| 2 calo (th)/giây | 7.20 kilocalo (IT)/giờ |
| 3 calo (th)/giây | 10.79 kilocalo (IT)/giờ |
| 5 calo (th)/giây | 17.99 kilocalo (IT)/giờ |
| 10 calo (th)/giây | 35.98 kilocalo (IT)/giờ |
| 20 calo (th)/giây | 71.95 kilocalo (IT)/giờ |
| 50 calo (th)/giây | 179.88 kilocalo (IT)/giờ |
| 100 calo (th)/giây | 359.76 kilocalo (IT)/giờ |
| 1000 calo (th)/giây | 3598 kilocalo (IT)/giờ |
Cách chuyển đổi calo (th)/giây sang kilocalo (IT)/giờ
1 calo (th)/giây = 3.60 kilocalo (IT)/giờ
1 kilocalo (IT)/giờ = 0.277964 calo (th)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (th)/giây sang kilocalo (IT)/giờ:
15 calo (th)/giây = 15 × 3.60 kilocalo (IT)/giờ = 53.96 kilocalo (IT)/giờ