Chuyển đổi calo (th)/giây sang calo (IT)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (th)/giây [calorie (th)/second] sang đơn vị calo (IT)/giờ [cal/h]
calo (th)/giây
Định nghĩa: calo (th)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (th)/giây bằng 4.184 watt.
calo (IT)/giờ
Định nghĩa: calo (IT)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giờ bằng 0.001163 watt.
Bảng chuyển đổi calo (th)/giây sang calo (IT)/giờ
| calo (th)/giây [calorie (th)/second] | calo (IT)/giờ [cal/h] |
|---|---|
| 0.01 calo (th)/giây | 35.98 calo (IT)/giờ |
| 0.10 calo (th)/giây | 359.76 calo (IT)/giờ |
| 1 calo (th)/giây | 3598 calo (IT)/giờ |
| 2 calo (th)/giây | 7195 calo (IT)/giờ |
| 3 calo (th)/giây | 10793 calo (IT)/giờ |
| 5 calo (th)/giây | 17988 calo (IT)/giờ |
| 10 calo (th)/giây | 35976 calo (IT)/giờ |
| 20 calo (th)/giây | 71952 calo (IT)/giờ |
| 50 calo (th)/giây | 179880 calo (IT)/giờ |
| 100 calo (th)/giây | 359759 calo (IT)/giờ |
| 1000 calo (th)/giây | 3597592 calo (IT)/giờ |
Cách chuyển đổi calo (th)/giây sang calo (IT)/giờ
1 calo (th)/giây = 3598 calo (IT)/giờ
1 calo (IT)/giờ = 0.000278 calo (th)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (th)/giây sang calo (IT)/giờ:
15 calo (th)/giây = 15 × 3598 calo (IT)/giờ = 53964 calo (IT)/giờ