Chuyển đổi Btu (IT)/giờ sang mã lực (550 ft*lbf/s)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Btu (IT)/giờ [Btu/h] sang đơn vị mã lực (550 ft*lbf/s) [ft*lbf/s)]
Btu (IT)/giờ
Định nghĩa: Btu (IT)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giờ bằng 0.2930710702 watt.
mã lực (550 ft*lbf/s)
Định nghĩa: mã lực (550 ft*lbf/s) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (550 ft*lbf/s) bằng 745.6998715823 watt.
Bảng chuyển đổi Btu (IT)/giờ sang mã lực (550 ft*lbf/s)
| Btu (IT)/giờ [Btu/h] | mã lực (550 ft*lbf/s) [ft*lbf/s)] |
|---|---|
| 0.01 Btu (IT)/giờ | 0.000004 mã lực (550 ft*lbf/s) |
| 0.10 Btu (IT)/giờ | 0.000039 mã lực (550 ft*lbf/s) |
| 1 Btu (IT)/giờ | 0.000393 mã lực (550 ft*lbf/s) |
| 2 Btu (IT)/giờ | 0.000786 mã lực (550 ft*lbf/s) |
| 3 Btu (IT)/giờ | 0.001179 mã lực (550 ft*lbf/s) |
| 5 Btu (IT)/giờ | 0.001965 mã lực (550 ft*lbf/s) |
| 10 Btu (IT)/giờ | 0.003930 mã lực (550 ft*lbf/s) |
| 20 Btu (IT)/giờ | 0.007860 mã lực (550 ft*lbf/s) |
| 50 Btu (IT)/giờ | 0.0197 mã lực (550 ft*lbf/s) |
| 100 Btu (IT)/giờ | 0.0393 mã lực (550 ft*lbf/s) |
| 1000 Btu (IT)/giờ | 0.3930 mã lực (550 ft*lbf/s) |
Cách chuyển đổi Btu (IT)/giờ sang mã lực (550 ft*lbf/s)
1 Btu (IT)/giờ = 0.000393 mã lực (550 ft*lbf/s)
1 mã lực (550 ft*lbf/s) = 2544 Btu (IT)/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Btu (IT)/giờ sang mã lực (550 ft*lbf/s):
15 Btu (IT)/giờ = 15 × 0.000393 mã lực (550 ft*lbf/s) = 0.005895 mã lực (550 ft*lbf/s)