Chuyển đổi Btu (IT)/giờ sang mã lực (nước)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Btu (IT)/giờ [Btu/h] sang đơn vị mã lực (nước) [horsepower (water)]
Btu (IT)/giờ [Btu/h]
mã lực (nước) [horsepower (water)]

Btu (IT)/giờ

Định nghĩa: Btu (IT)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giờ bằng 0.2930710702 watt.

mã lực (nước)

Định nghĩa: mã lực (nước) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (nước) bằng 746.043 watt.

Bảng chuyển đổi Btu (IT)/giờ sang mã lực (nước)

Btu (IT)/giờ [Btu/h] mã lực (nước) [horsepower (water)]
0.01 Btu (IT)/giờ 0.000004 mã lực (nước)
0.10 Btu (IT)/giờ 0.000039 mã lực (nước)
1 Btu (IT)/giờ 0.000393 mã lực (nước)
2 Btu (IT)/giờ 0.000786 mã lực (nước)
3 Btu (IT)/giờ 0.001179 mã lực (nước)
5 Btu (IT)/giờ 0.001964 mã lực (nước)
10 Btu (IT)/giờ 0.003928 mã lực (nước)
20 Btu (IT)/giờ 0.007857 mã lực (nước)
50 Btu (IT)/giờ 0.0196 mã lực (nước)
100 Btu (IT)/giờ 0.0393 mã lực (nước)
1000 Btu (IT)/giờ 0.3928 mã lực (nước)

Cách chuyển đổi Btu (IT)/giờ sang mã lực (nước)

1 Btu (IT)/giờ = 0.000393 mã lực (nước)

1 mã lực (nước) = 2546 Btu (IT)/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Btu (IT)/giờ sang mã lực (nước):
15 Btu (IT)/giờ = 15 × 0.000393 mã lực (nước) = 0.005893 mã lực (nước)

Chuyển đổi Btu (IT)/giờ sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.