Chuyển đổi Bán kính xích đạo Trái đất sang Mil (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính xích đạo Trái đất [radius] sang đơn vị Mil (Na Uy) [mil]
Bán kính xích đạo Trái đất
Định nghĩa: Bán kính xích đạo Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính xích đạo Trái đất bằng 6378160 mét.
Mil (Na Uy)
Định nghĩa: Mil (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Mil (Na Uy) bằng 10000 mét.
Bảng chuyển đổi Bán kính xích đạo Trái đất sang Mil (Na Uy)
| Bán kính xích đạo Trái đất [radius] | Mil (Na Uy) [mil] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính xích đạo Trái đất | 6.38 Mil (Na Uy) |
| 0.10 Bán kính xích đạo Trái đất | 63.78 Mil (Na Uy) |
| 1 Bán kính xích đạo Trái đất | 637.82 Mil (Na Uy) |
| 2 Bán kính xích đạo Trái đất | 1276 Mil (Na Uy) |
| 3 Bán kính xích đạo Trái đất | 1913 Mil (Na Uy) |
| 5 Bán kính xích đạo Trái đất | 3189 Mil (Na Uy) |
| 10 Bán kính xích đạo Trái đất | 6378 Mil (Na Uy) |
| 20 Bán kính xích đạo Trái đất | 12756 Mil (Na Uy) |
| 50 Bán kính xích đạo Trái đất | 31891 Mil (Na Uy) |
| 100 Bán kính xích đạo Trái đất | 63782 Mil (Na Uy) |
| 1000 Bán kính xích đạo Trái đất | 637816 Mil (Na Uy) |
Cách chuyển đổi Bán kính xích đạo Trái đất sang Mil (Na Uy)
1 Bán kính xích đạo Trái đất = 637.82 Mil (Na Uy)
1 Mil (Na Uy) = 0.001568 Bán kính xích đạo Trái đất
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính xích đạo Trái đất sang Mil (Na Uy):
15 Bán kính xích đạo Trái đất = 15 × 637.82 Mil (Na Uy) = 9567 Mil (Na Uy)