Chuyển đổi Bán kính xích đạo Trái đất sang league hàng hải (quốc tế)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính xích đạo Trái đất [radius] sang đơn vị league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
Bán kính xích đạo Trái đất [radius]
league hàng hải (quốc tế) [(int.)]

Bán kính xích đạo Trái đất

Định nghĩa: Bán kính xích đạo Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính xích đạo Trái đất bằng 6378160 mét.

league hàng hải (quốc tế)

Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.

Bảng chuyển đổi Bán kính xích đạo Trái đất sang league hàng hải (quốc tế)

Bán kính xích đạo Trái đất [radius] league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
0.01 Bán kính xích đạo Trái đất 11.48 league hàng hải (quốc tế)
0.10 Bán kính xích đạo Trái đất 114.80 league hàng hải (quốc tế)
1 Bán kính xích đạo Trái đất 1148 league hàng hải (quốc tế)
2 Bán kính xích đạo Trái đất 2296 league hàng hải (quốc tế)
3 Bán kính xích đạo Trái đất 3444 league hàng hải (quốc tế)
5 Bán kính xích đạo Trái đất 5740 league hàng hải (quốc tế)
10 Bán kính xích đạo Trái đất 11480 league hàng hải (quốc tế)
20 Bán kính xích đạo Trái đất 22960 league hàng hải (quốc tế)
50 Bán kính xích đạo Trái đất 57399 league hàng hải (quốc tế)
100 Bán kính xích đạo Trái đất 114798 league hàng hải (quốc tế)
1000 Bán kính xích đạo Trái đất 1147977 league hàng hải (quốc tế)

Cách chuyển đổi Bán kính xích đạo Trái đất sang league hàng hải (quốc tế)

1 Bán kính xích đạo Trái đất = 1148 league hàng hải (quốc tế)

1 league hàng hải (quốc tế) = 0.000871 Bán kính xích đạo Trái đất

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Bán kính xích đạo Trái đất sang league hàng hải (quốc tế):
15 Bán kính xích đạo Trái đất = 15 × 1148 league hàng hải (quốc tế) = 17220 league hàng hải (quốc tế)

Chuyển đổi Bán kính xích đạo Trái đất sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.