Chuyển đổi Bán kính xích đạo Trái đất sang yard
Bán kính xích đạo Trái đất
Định nghĩa: Bán kính xích đạo Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính xích đạo Trái đất bằng 6378160 mét.
yard
Định nghĩa: yard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 yard bằng 0.9144 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Không rõ nguồn gốc của sân như một đơn vị. Nó là một đơn vị Tiếng Anh (tiền thân của đơn vị hoàng gia) và Thuật Ngữ có nguồn gốc từ "gerd" bằng tiếng anh cổ, hình thức Lịch Sử sớm nhất của ngôn ngữ tiếng Anh. Một số gợi ý rằng sân có thể có nguồn gốc dựa trên vòng eo của một người.
Cách sử dụng hiện tại: Sân thường được sử dụng trong đo chiều dài thực địa cho một số môn thể thao như bóng đá Mỹ và Canada, và bóng đá Hiệp hội (bóng đá). Sân cũng được sử dụng trong kích thước sân cricket, và đôi khi trong các phép đo Golf Fairway. Tại Vương quốc Anh (Anh) cũng như Hoa Kỳ, sân thường được sử dụng khi đề cập đến khoảng cách. Tại Anh, đây cũng là một yêu cầu pháp lý cho thấy các biển báo đường cho biết khoảng cách ngắn hơn được hiển thị trong sân.
Bảng chuyển đổi Bán kính xích đạo Trái đất sang yard
| Bán kính xích đạo Trái đất [radius] | yard [yd] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính xích đạo Trái đất | 69752 yard |
| 0.10 Bán kính xích đạo Trái đất | 697524 yard |
| 1 Bán kính xích đạo Trái đất | 6975241 yard |
| 2 Bán kính xích đạo Trái đất | 13950481 yard |
| 3 Bán kính xích đạo Trái đất | 20925722 yard |
| 5 Bán kính xích đạo Trái đất | 34876203 yard |
| 10 Bán kính xích đạo Trái đất | 69752406 yard |
| 20 Bán kính xích đạo Trái đất | 139504812 yard |
| 50 Bán kính xích đạo Trái đất | 348762030 yard |
| 100 Bán kính xích đạo Trái đất | 697524059 yard |
| 1000 Bán kính xích đạo Trái đất | 6975240595 yard |
Cách chuyển đổi Bán kính xích đạo Trái đất sang yard
1 Bán kính xích đạo Trái đất = 6975241 yard
1 yard = 0.000000 Bán kính xích đạo Trái đất
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính xích đạo Trái đất sang yard:
15 Bán kính xích đạo Trái đất = 15 × 6975241 yard = 104628609 yard