Chuyển đổi Bán kính xích đạo Trái đất sang gigamét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính xích đạo Trái đất [radius] sang đơn vị gigamét [Gm]
Bán kính xích đạo Trái đất
Định nghĩa: Bán kính xích đạo Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính xích đạo Trái đất bằng 6378160 mét.
gigamét
Định nghĩa: gigamét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gigamét bằng 1000000000 mét.
Bảng chuyển đổi Bán kính xích đạo Trái đất sang gigamét
| Bán kính xích đạo Trái đất [radius] | gigamét [Gm] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính xích đạo Trái đất | 0.000064 gigamét |
| 0.10 Bán kính xích đạo Trái đất | 0.000638 gigamét |
| 1 Bán kính xích đạo Trái đất | 0.006378 gigamét |
| 2 Bán kính xích đạo Trái đất | 0.0128 gigamét |
| 3 Bán kính xích đạo Trái đất | 0.0191 gigamét |
| 5 Bán kính xích đạo Trái đất | 0.0319 gigamét |
| 10 Bán kính xích đạo Trái đất | 0.0638 gigamét |
| 20 Bán kính xích đạo Trái đất | 0.1276 gigamét |
| 50 Bán kính xích đạo Trái đất | 0.3189 gigamét |
| 100 Bán kính xích đạo Trái đất | 0.6378 gigamét |
| 1000 Bán kính xích đạo Trái đất | 6.38 gigamét |
Cách chuyển đổi Bán kính xích đạo Trái đất sang gigamét
1 Bán kính xích đạo Trái đất = 0.006378 gigamét
1 gigamét = 156.79 Bán kính xích đạo Trái đất
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính xích đạo Trái đất sang gigamét:
15 Bán kính xích đạo Trái đất = 15 × 0.006378 gigamét = 0.095672 gigamét