Chuyển đổi Bán kính xích đạo Trái đất sang league (thành văn)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính xích đạo Trái đất [radius] sang đơn vị league (thành văn) [st.league]
Bán kính xích đạo Trái đất
Định nghĩa: Bán kính xích đạo Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính xích đạo Trái đất bằng 6378160 mét.
league (thành văn)
Định nghĩa: league (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league (thành văn) bằng 4828.0416560833 mét.
Bảng chuyển đổi Bán kính xích đạo Trái đất sang league (thành văn)
| Bán kính xích đạo Trái đất [radius] | league (thành văn) [st.league] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính xích đạo Trái đất | 13.21 league (thành văn) |
| 0.10 Bán kính xích đạo Trái đất | 132.11 league (thành văn) |
| 1 Bán kính xích đạo Trái đất | 1321 league (thành văn) |
| 2 Bán kính xích đạo Trái đất | 2642 league (thành văn) |
| 3 Bán kính xích đạo Trái đất | 3963 league (thành văn) |
| 5 Bán kính xích đạo Trái đất | 6605 league (thành văn) |
| 10 Bán kính xích đạo Trái đất | 13211 league (thành văn) |
| 20 Bán kính xích đạo Trái đất | 26421 league (thành văn) |
| 50 Bán kính xích đạo Trái đất | 66053 league (thành văn) |
| 100 Bán kính xích đạo Trái đất | 132107 league (thành văn) |
| 1000 Bán kính xích đạo Trái đất | 1321066 league (thành văn) |
Cách chuyển đổi Bán kính xích đạo Trái đất sang league (thành văn)
1 Bán kính xích đạo Trái đất = 1321 league (thành văn)
1 league (thành văn) = 0.000757 Bán kính xích đạo Trái đất
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính xích đạo Trái đất sang league (thành văn):
15 Bán kính xích đạo Trái đất = 15 × 1321 league (thành văn) = 19816 league (thành văn)