Chuyển đổi Bán kính xích đạo Trái đất sang arpent
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính xích đạo Trái đất [radius] sang đơn vị arpent [arpent]
Bán kính xích đạo Trái đất
Định nghĩa: Bán kính xích đạo Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính xích đạo Trái đất bằng 6378160 mét.
arpent
Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 58.5216 mét.
Bảng chuyển đổi Bán kính xích đạo Trái đất sang arpent
| Bán kính xích đạo Trái đất [radius] | arpent [arpent] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính xích đạo Trái đất | 1090 arpent |
| 0.10 Bán kính xích đạo Trái đất | 10899 arpent |
| 1 Bán kính xích đạo Trái đất | 108988 arpent |
| 2 Bán kính xích đạo Trái đất | 217976 arpent |
| 3 Bán kính xích đạo Trái đất | 326964 arpent |
| 5 Bán kính xích đạo Trái đất | 544941 arpent |
| 10 Bán kính xích đạo Trái đất | 1089881 arpent |
| 20 Bán kính xích đạo Trái đất | 2179763 arpent |
| 50 Bán kính xích đạo Trái đất | 5449407 arpent |
| 100 Bán kính xích đạo Trái đất | 10898813 arpent |
| 1000 Bán kính xích đạo Trái đất | 108988134 arpent |
Cách chuyển đổi Bán kính xích đạo Trái đất sang arpent
1 Bán kính xích đạo Trái đất = 108988 arpent
1 arpent = 0.000009 Bán kính xích đạo Trái đất
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính xích đạo Trái đất sang arpent:
15 Bán kính xích đạo Trái đất = 15 × 108988 arpent = 1634822 arpent